bàng
Vu khống, phỉ báng
Hán việt: báng
丶フ丶一丶ノ丶フ丶一フノ
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vu khống, phỉ báng
Ví dụ (3)
yàosuí fěi bàngbiér én
Đừng tùy tiện phỉ báng người khác.
yīnbàngyánshòu dàoshāng hài
Anh ấy bị tổn thương vì lời vu khống.
wǎng luòbànghuǐyàochéng dānzér èn
Phỉ báng trên mạng cũng phải chịu trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây