Hán Việt:BÁNG••Loại từ:Danh từ
12 nét
丶フ丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+旁Bàng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
谤
Vu khống, phỉ báng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)

旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

谤
Vu khống, phỉ báng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Vu khống, phỉ báng
ENTiếng Anh:slander, defame, libel
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
不要随意诽谤别人。
Đừng tùy tiện phỉ báng người khác.
Do not casually slander others.
#2
他因谤言受到伤害。
Anh ấy bị tổn thương vì lời vu khống.
He was hurt by slanderous remarks.
#3
网络谤毁也要承担责任。
Phỉ báng trên mạng cũng phải chịu trách nhiệm.
One must also bear responsibility for online defamation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây