jiǒng
Lúng túng, khó xử
Hán việt: quẫn
丶丶フノ丶フ一一ノ丨フ一
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lúng túng, khó xử
Ví dụ (3)
shíhěnjiǒng
Anh ấy nhất thời rất lúng túng.
zhè gewèn rànghěnjiǒng
Câu hỏi này khiến cô ấy rất khó xử.
qiángòushíchǔ jìnghěnjiǒng
Khi không đủ tiền, tình cảnh rất túng quẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây