窘
丶丶フノ丶フ一一ノ丨フ一
12
HSK1
Tính từ
Từ ghép (4)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Lúng túng, khó xử
Ví dụ (3)
他一时很窘。
Anh ấy nhất thời rất lúng túng.
这个问题让她很窘迫。
Câu hỏi này khiến cô ấy rất khó xử.
钱不够时处境很窘。
Khi không đủ tiền, tình cảnh rất túng quẫn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây