絮
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật có hình dạng cánh hoặc tép/múi, như cánh hoa, tép tỏi, múi cam.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓣 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
三瓣花瓣
ba cánh hoa
五瓣桔子
năm múi cam
五瓣蒜
năm tép tỏi
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bông, lớp đệm
Ví dụ (3)
柳絮在空中飞。
Bông liễu bay trong không trung.
被子里的棉絮很软。
Bông trong chăn rất mềm.
他的话有点絮叨。
Lời anh ấy hơi dài dòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây