bông, lớp đệm
Hán việt: nhứ
フノ一丨フ一フフ丶丨ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

bàn

Dùng cho những vật có hình dạng cánh hoặc tép/múi, như cánh hoa, tép tỏi, múi cam.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓣 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

三瓣花瓣
ba cánh hoa
五瓣桔子
năm múi cam
五瓣蒜
năm tép tỏi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bông, lớp đệm
Ví dụ (3)
liǔzàikōngzhōngfēi
Bông liễu bay trong không trung.
bèi zilidemiánhěnruǎn
Bông trong chăn rất mềm.
dehuàyǒudiǎndao
Lời anh ấy hơi dài dòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây