炒得
chǎo de
Xào nấu món ăn; Thổi phồng truyền thông

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Xào nấu món ăn; Thổi phồng truyền thông
Ví dụ (3)
zhèdào càichǎo de xiāng wèi quán
Món ăn này xào nấu thơm ngon đủ cả màu sắc lẫn hương vị.
méi zhè jiànshìchǎodefèìfèi-yángyáng
Truyền thông đã thổi phồng vụ việc này nổi sóng xôn xao.
ròu piànchǎo dehěnnènhěnshuǎng kǒu
Thịt thái miếng xào nấu rất mềm vừa miệng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây