裏
丶一丨フ一一丨一一ノフノ丶
13
间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 裏 (lǐ) kết hợp bởi Bộ Y (衣 - quần áo, y phục) và Bộ Lý (里 - làng xóm, dặm đường), gợi nhớ nghĩa là bên trong, trong 裏.
Thành phần cấu tạo
裏
bên trong, trong
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (giao nhau)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / phương vị từ
Nghĩa:bên trong, trong, phía trong.
Ví dụ (3)
盒子裏有一封信。
Bên trong hộp có một lá thư.
他在屋裏等你。
Anh ấy đang đợi bạn trong nhà.
事情裏面有原因。
Bên trong sự việc có nguyên nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây