Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
裏
lǐ
bên trong, trong, phía trong.
Hán việt: lí
丶一丨フ一一丨一一ノフノ丶
13
间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 裏 (lǐ) kết hợp bởi Bộ Y (衣 - quần áo, y phục) và Bộ Lý (里 - làng xóm, dặm đường), gợi nhớ nghĩa là bên trong, trong 裏.

Thành phần cấu tạo

裏
lǐ
bên trong, trong
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phương vị từ
Nghĩa:bên trong, trong, phía trong.
Ví dụ (3)
hé zi盒子lǐ裏yǒu有yì一fēng封xìn信。
Bên trong hộp có một lá thư.
tā他zài在wū屋lǐ裏děng等nǐ你。
Anh ấy đang đợi bạn trong nhà.
shì qing事情lǐ裏miàn面yǒu有yuán yīn原因。
Bên trong sự việc có nguyên nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây