Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷敷
lěngfū
Dùng đá/nước lạnh áp lên chỗ sưng
Hán việt: lãnh phu
—

Gợi nhớ

Từ "冷敷" (lěngfū) nghĩa là "Dùng đá/nước lạnh áp lên chỗ sưng", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 敷 (fū): Trải ra.

Thành phần cấu tạo

冷敷
lěngfū
Dùng đá/nước lạnh áp lên chỗ sưng
冫
令
旉
攵

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Dùng đá/nước lạnh áp lên chỗ sưng
Ví dụ (6)
niǔ shāng扭伤jiǎo huái脚踝hòu yào后要lì jí立即jìn xíng进行lěng fū冷敷。
Sau khi trật khớp cổ chân cần lập tức chườm lạnh.
yòng用máo jīn毛巾bāo guǒ包裹bīng kuài冰块lěng fū冷敷shāng kǒu伤口。
Dùng khăn bông bọc đá viên chườm lạnh vết thương.
lěng fū冷敷èr shí fēn zhōng二十分钟néng能yǒu xiào有效xiāo zhǒng zhǐ tòng消肿止痛。
Chườm lạnh 20 phút có thể giảm sưng giảm đau hiệu quả.
bīng fū冰敷shì是cháng jiàn常见de的jǐn jí紧急lěng fū冷敷fāng fǎ方法。
Chườm đá là phương pháp chườm lạnh cấp cứu thường gặp.
zhù yì注意lěng fū冷敷de的shí jiān时间bù yí不宜guò cháng过长。
Chú ý thời gian của việc chườm lạnh không nên quá dài.
2
Danh từ
Nghĩa:Phương pháp chườm lạnh cấp cứu

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây