Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敷
fū
Trải ra, áp dụng
Hán việt: phu
一丨フ一一丨丶丶一フノノ一ノ丶
15
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 敷 (fū) kết hợp bởi Chữ Phu (旉 - trải rộng, ban bố) và Bộ Phác (攵 - đánh khẽ, thúc đẩy hành động), gợi nhớ nghĩa là Trải ra, áp dụng 敷.

Thành phần cấu tạo

敷
fū
Trải ra, áp dụng
旉
Chữ Phu
Trải rộng, ban bố / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trải ra, áp dụng
Ví dụ (3)
yī shēng医生gěi给shāng伤kǒu口fū敷yào药。
Bác sĩ đắp thuốc lên vết thương.
tā她zài在liǎn脸shang上fū敷miàn面mó膜。
Cô ấy đắp mặt nạ lên mặt.
zhè ge这个bàn fǎ办法zhǐ只shì是fū yǎn敷衍li了ǎoshì事。
Cách này chỉ làm qua loa cho xong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây