敷
一丨フ一一丨丶丶一フノノ一ノ丶
15
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 敷 (fū) kết hợp bởi Chữ Phu (旉 - trải rộng, ban bố) và Bộ Phác (攵 - đánh khẽ, thúc đẩy hành động), gợi nhớ nghĩa là Trải ra, áp dụng 敷.
Thành phần cấu tạo
敷
Trải ra, áp dụng
旉
Chữ Phu
Trải rộng, ban bố / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trải ra, áp dụng
Ví dụ (3)
医生给伤口敷药。
Bác sĩ đắp thuốc lên vết thương.
她在脸上敷面膜。
Cô ấy đắp mặt nạ lên mặt.
这个办法只是敷衍了事。
Cách này chỉ làm qua loa cho xong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây