谨
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一
13
HSK1
Tính từ
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cẩn thận, thận trọng
Ví dụ (3)
他做事很谨慎。
Anh ấy làm việc rất thận trọng.
请谨记老师的话。
Hãy ghi nhớ cẩn thận lời thầy cô.
谨此通知各位。
Trân trọng thông báo đến các vị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây