竞价
jìngjià
Đấu giá, đấu thầu (thường dùng trong quảng cáo)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Đấu giá, đấu thầu (thường dùng trong quảng cáo)
Ví dụ (6)
mǎi jiāmenzàixiàn chǎng lièdejìng jià
Các người mua ở hiện trường cạnh tranh đấu giá gay gắt.
shāng jiātōng guòsōu suǒguān jiàn jìn xíngjìng jià pái míng
Các thương gia thông qua tìm kiếm từ khóa tiến hành chào giá xếp hạng.
gōng kāijìng jiàgòu mǎihuāng shǐ yòng quán使
Đấu giá công khai mua quyền sử dụng đất hoang.
pāi pǐnzuì zhōngtiān jiàwán chénglejìng jià
Vật đấu giá cuối cùng đã hoàn thành cuộc đấu giá với mức giá trên trời.
liǎo jiěběn pāi màidejìng jiàguī
Tìm hiểu quy tắc đấu giá của cuộc đấu giá đất đai lần này.
2
Danh từ
Nghĩa:Cuộc đấu giá, mức giá chào

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây