抗干扰用得着得吗
kàng gānrǎo yòng de zháo de ma
Hỏi nghi vấn về sự cần thiết của chống nhiễu

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Hỏi nghi vấn về sự cần thiết của chống nhiễu
Ví dụ (3)
mǎizhè kuǎněr kàng gānr ǎoyòng de zháodema
Mua mẫu tai nghe này tính năng chống nhiễu có thực sự cần tới không?
jiā yòngxiàn lǎn线kàng gānr ǎoyòng de zháodema
Dây cáp dùng trong nhà tính năng chống nhiễu có thực sự cần tới không?
duǎn yīnkàng gānr ǎoyòng de zháodema
Thu âm ngắn hạn tính năng chống nhiễu có thực sự cần tới không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây