挥挥手
huī huī shǒu
Vẫy tay chào/chia tay

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vẫy tay chào/chia tay
Ví dụ (3)
zàichē chuāngxiàng jiāhuīhuī shǒu gào bié
Anh ấy ở trong cửa xe vẫy vẫy tay từ biệt mọi người.
kàn dàoyuǎn chùdepéng yougāo xìngdehuī huī shǒu
Nhìn thấy bạn ở xa, cô ấy vui vẻ vẫy vẫy tay.
huī huī shǒushì jiāān jìng xià lái
Vẫy vẫy tay ra hiệu cho mọi người trật tự lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây