不良影响
—
Gợi nhớ
Từ "不良影响" (bùliáng yǐngxiǎng) nghĩa là "Ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực", ghép bởi: 不 (bù): không + 良 (liáng): Tốt + 影 (yǐng): bóng + 响 (xiǎng): reo.
Thành phần cấu tạo
不良影响
Ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực
一
个 (biến thể)
良
景
彡
口
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực
Ví dụ (3)
虚假新闻产生了极坏的不良影响。
Tin tức giả mạo sinh ra ảnh hưởng vô cùng xấu.
采取措施消除事件带来的不良影响。
Áp dụng biện pháp loại bỏ ảnh hưởng xấu do sự việc mang lại.
吸烟对周围人群有不良影响。
Hút thuốc có ảnh hưởng xấu tới đám đông xung quanh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây