Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不良影响
bùliáng yǐngxiǎng
Ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực
Hán việt: bưu lương ảnh hưởng
—

Gợi nhớ

Từ "不良影响" (bùliáng yǐngxiǎng) nghĩa là "Ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực", ghép bởi: 不 (bù): không + 良 (liáng): Tốt + 影 (yǐng): bóng + 响 (xiǎng): reo.

Thành phần cấu tạo

不良影响
bùliáng yǐngxiǎng
Ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực
一
个 (biến thể)
良
景
彡
口

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực
Ví dụ (3)
xūjiǎ虚假xīnwén新闻chǎnshēng产生le了jí huài极坏de的bù liáng yǐng xiǎng不良影响。
Tin tức giả mạo sinh ra ảnh hưởng vô cùng xấu.
cǎi qǔ cuò shī采取措施xiāochú消除shìjiàn事件dài lái带来de的bù liáng yǐng xiǎng不良影响。
Áp dụng biện pháp loại bỏ ảnh hưởng xấu do sự việc mang lại.
xīyān吸烟duì对zhōuwéi周围rénqún人群yǒu有bù liáng yǐng xiǎng不良影响。
Hút thuốc có ảnh hưởng xấu tới đám đông xung quanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây