有用吗
yǒu yòng ma
có tác dụng/có ích hay không

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:có tác dụng/có ích hay không
Ví dụ (3)
mǎidezhè zhǒnggǎn mào yàoyǒu yòng ma
Loại thuốc cảm bạn mua có hiệu quả không?
tiān tiānkànyīng xīn wénduìxué yīng yǒu yòng ma
Mỗi ngày xem tin tức tiếng Anh có ích cho việc học tiếng Anh không?
dào kùn nánguāngzhāo yǒu yòng ma
Gặp khó khăn chỉ biết sốt ruột thôi thì có ích gì không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây