綑
フフ丶丶丶丶丨フ一丨ノ丶一
13
HSK1
Danh từ
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Buộc chặt, trói
Ví dụ (3)
他把箱子綑好。
Anh ấy buộc chặt cái thùng lại.
工人用绳子綑木头。
Công nhân dùng dây buộc gỗ.
行李需要綑牢。
Hành lý cần được buộc chắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây