kǔn
Buộc chặt, trói
Hán việt: khổn
フフ丶丶丶丶丨フ一丨ノ丶一
13
HSK1
Danh từ

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Buộc chặt, trói
Ví dụ (3)
xiāngzikǔnhǎo
Anh ấy buộc chặt cái thùng lại.
gōngr ényòngshéng zikǔn tou
Công nhân dùng dây buộc gỗ.
xíngli yàokǔnláo
Hành lý cần được buộc chắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây