Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
kǔn
HSK 4
Buộc chặt, trói
Hán Việt:KHỔN••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨一丨フ一丨ノ丶一
Không dùng lượng từ riêng
糹Mịch+困Chữ Khốn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

綑
kǔn
Buộc chặt, trói
糹
Bộ Mịchsī
Sợi tơ, vải vóc
Bộ Mịch
困
Chữ Khốnkùn
mệt mỏi, buồn ngủ
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng sợi dây tơ chắc chắn (糹) quấn quanh bó củi đang bị vây khốn (困) cho khỏi bung rời ra là hành động buộc chặt, trói (綑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Buộc chặt, trói
ENTiếng Anh:bundle, bind, tie up
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他bǎ把xiāngzi箱子kǔn綑hǎo好。
Anh ấy buộc chặt cái thùng lại.
He tied up the box securely.
#2
gōngrén工人yòng用shéngzi绳子kǔn綑mùtou木头。
Công nhân dùng dây buộc gỗ.
The workers tied the wood with ropes.
#3
xíngli行李xūyào需要kǔn綑láo牢。
Hành lý cần được buộc chắc.
The luggage needs to be tied tightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây