Hán Việt:MINH••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨フ一一ノフ一一丨フ丨丨+1
Không dùng lượng từ riêng
明Chữ Minh+皿Mãnh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
盟
liên minh, lời thề
明
Chữ Minh
sáng, rõ ràng / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

盟
liên minh, lời thề
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:liên minh, lời thề
ENTiếng Anh:alliance, league, pact
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
两国建立了联盟。
Hai nước đã lập liên minh.
The two countries formed an alliance.
#2
他们曾经立下盟约。
Họ từng lập lời thề ước.
They once made a treaty of alliance.
#3
这个商盟有很多成员。
Liên minh thương mại này có nhiều thành viên.
This business alliance has many members.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây