彙
フフ一丶フ丨フ一一一丨ノ丶
13
家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 彙 (huì) kết hợp bởi Bộ Kế (彑 - đầu nhím, bàn tay), Bộ Mịch (冖 - khăn trùm, mái che) và Quả (果 - quả, kết quả), gợi nhớ nghĩa là tập hợp, biên soạn 彙.
Thành phần cấu tạo
彙
tập hợp, biên soạn
彑
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tập hợp, biên soạn
Ví dụ (3)
编辑把资料彙成一本书。
Biên tập viên tập hợp tài liệu thành một cuốn sách.
这些词都彙入新词典。
Những từ này đều được đưa vào từ điển mới.
请先彙整大家的意见。
Hãy tổng hợp ý kiến của mọi người trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây