Hán Việt:LƯƠNG••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶ノ一丨ノ丶丶フ一一丨ノ+1
米Mễ+良Lương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
粮
lương thực, thực phẩm
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)

良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

粮
lương thực, thực phẩm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lương thực, thực phẩm
ENTiếng Anh:grain, food, provisions
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
仓库里储存着粮食。
Trong kho dự trữ lương thực.
Grain is stored in the warehouse.
#2
农民今年收了很多粮。
Nông dân năm nay thu được nhiều lương thực.
The farmers harvested a lot of grain this year.
#3
粮价保持稳定。
Giá lương thực giữ ổn định.
Grain prices remained stable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây