liáng
lương thực, thực phẩm
Hán việt: lương
丶ノ一丨ノ丶丶フ一一フノ丶
13
袋, 斤, 车
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lương thực, thực phẩm
Ví dụ (3)
cāng lichǔ cúnzheliáng shi
Trong kho dự trữ lương thực.
nóng mínjīn niánshōulehěnduōliáng
Nông dân năm nay thu được nhiều lương thực.
liángjiàbǎo chíwěn dìng
Giá lương thực giữ ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây