粮
丶ノ一丨ノ丶丶フ一一フノ丶
13
袋, 斤, 车
HSK1
Danh từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lương thực, thực phẩm
Ví dụ (3)
仓库里储存着粮食。
Trong kho dự trữ lương thực.
农民今年收了很多粮。
Nông dân năm nay thu được nhiều lương thực.
粮价保持稳定。
Giá lương thực giữ ổn định.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây