lái
rau, cây rau
Hán việt: lai
一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rau, cây rau
Ví dụ (3)
tiánlizhǎngzhelái
Trong ruộng mọc rau dại.
shūzhōngláichángzhǐcǎocài
Trong sách cổ, 莱 thường chỉ rau cỏ.
péngláishìchuán shuōzhōngdexiānjìng
Bồng Lai là tiên cảnh trong truyền thuyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây