莱
一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (4)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rau, cây rau
Ví dụ (3)
田里长着野莱。
Trong ruộng mọc rau dại.
古书中“莱”常指草菜。
Trong sách cổ, 莱 thường chỉ rau cỏ.
蓬莱是传说中的仙境。
Bồng Lai là tiên cảnh trong truyền thuyết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây