搭载
—
Phân tích từ 搭载
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Mang theo, được trang bị
Ví dụ (3)
这款新服务器搭载了多颗高性能的中央处理器。
Mẫu máy chủ mới này được trang bị nhiều bộ vi xử lý trung tâm hiệu suất cao.
这块智能手环的主板搭载了一颗超低功耗的集成微控制器芯片芯片。
Bo mạch chủ của chiếc vòng đeo tay thông minh này được trang bị một vi mạch vi điều khiển tích hợp tiêu thụ điện năng cực thấp.
新一代智能手机搭载了最新的AI摄影算法。
Điện thoại thông minh thế hệ mới được trang bị thuật toán nhiếp ảnh AI mới nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây