稻子
dào zi
Lúa, cây lúa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lúa, cây lúa
Ví dụ (3)
qiū tiāndàoletián dedào zidōujīn huángle
Mùa thu đến, lúa trên đồng đều đã ngả màu vàng óng.
nóng mínmenzhèng zàitián mángzheshōu dào zi
Những người nông dân đang bận rộn gặt lúa ngoài đồng.
jīn niánde shuǐchōng dào zizhǎng fēi chánghǎo
Lượng mưa năm nay rất đầy đủ, lúa mọc rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây