ruì
may mắn, lành
Hán việt: thuỵ
一一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
13
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:may mắn, lành
Ví dụ (3)
ruìxuěshìhǎoniánjǐng
Tuyết lành báo hiệu một năm tốt.
zhèshìzhǒngruìdexiàng zhēng
Đây là một biểu tượng may lành.
ruìchōng mǎntīng
Không khí tốt lành tràn ngập đại sảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây