瑞
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:may mắn, lành
Ví dụ (3)
瑞雪预示好年景。
Tuyết lành báo hiệu một năm tốt.
这是一种吉瑞的象征。
Đây là một biểu tượng may lành.
瑞气充满大厅。
Không khí tốt lành tràn ngập đại sảnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây