Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
ruì
HSK 4
may mắn, lành
Hán Việt:THỤY••Loại từ:Danh từ
13 nét
一一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨+1
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc+耑Chữ Đoan

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

瑞
ruì
may mắn, lành
王
Bộ Ngọc (Vương)wáng
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
Bộ Ngọc (Vương)
耑
Chữ Đoanzhuān
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Viên ngọc quý (王) sáng trong như mầm cây mới nhú (耑) được ban xuống làm điềm lành, biểu trưng cho sự may mắn, cát tường (瑞).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:may mắn, lành
ENTiếng Anh:auspicious, lucky, omen
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
ruìxuě瑞雪yùshì预示hǎo好niánjǐng年景。
Tuyết lành báo hiệu một năm tốt.
Timely snow promises a good harvest year.
#2
zhè这shì是yì一zhǒng种jí吉ruì瑞de的xiàngzhēng象征。
Đây là một biểu tượng may lành.
This is an auspicious symbol.
#3
ruì瑞qì气chōngmǎn充满dàtīng大厅。
Không khí tốt lành tràn ngập đại sảnh.
An auspicious atmosphere fills the main hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây