碍
一ノ丨フ一丨フ一一一一丨丶
13
HSK1
Động từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cản trở, ngăn chặn
Ví dụ (3)
大雨妨碍了交通。
Mưa lớn cản trở giao thông.
这不碍事。
Việc này không sao/không cản trở gì.
门口的箱子很碍路。
Cái thùng ở cửa rất chắn đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây