bǐng
báo cáo, kiến nghị
Hán việt: bẩm
丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:báo cáo, kiến nghị
Ví dụ (3)
xiàngshàng bǐngbàoqíng kuàng
Anh ấy báo cáo tình hình với cấp trên.
yǒushìqǐngxiānbǐngmíng
Có việc hãy thưa rõ với cha mẹ trước.
chéngōngbǐngzòu
Bề tôi vào cung tấu trình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây