Hán Việt:BẨM••Loại từ:Động từ
13 nét
丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
亠Đầu+回Chữ Hối+示Thị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
禀
báo cáo, kiến nghị
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
回
Chữ Hối
về, trở về, quay lại (ở giữa)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

禀
báo cáo, kiến nghị
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:báo cáo, kiến nghị
ENTiếng Anh:report, endow, submit
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他向上级禀报情况。
Anh ấy báo cáo tình hình với cấp trên.
He reported the situation to his superiors.
#2
有事请先禀明父母。
Có việc hãy thưa rõ với cha mẹ trước.
If something comes up, please inform your parents clearly first.
#3
臣子入宫禀奏。
Bề tôi vào cung tấu trình.
The courtier entered the palace to report to the throne.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây