沟槽
gōu cáo
Rãnh, khe

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Rãnh, khe
Ví dụ (3)
líng jiàndebiǎo miànshàngyǒu tiáoshēn shēndegōu cáoyòng láiyǐn dǎorùn huá yóu
Trên bề mặt linh kiện máy móc có một rãnh sâu, dùng để dẫn dầu bôi trơn.
gōng rénmenzhèng zài biān juégōu cáozhǔn bèi shèxīndeguāng lǎn
Các công nhân đang đào rãnh bên đường, chuẩn bị lắp đặt cáp quang mới.
zhè zhǒnglún tāidehuā wéngōu cáoshè yǒu xiào gāopái shuǐxìng néng
Thiết kế rãnh hoa văn của loại lốp này có thể cải thiện hiệu quả thoát nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây