Hán Việt:TÀO••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨+3
木Mộc+曹Tào
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
槽
Cái máng, rãnh
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)

曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

槽
Cái máng, rãnh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cái máng, rãnh
ENTiếng Anh:trough, groove, channel
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
马在槽边吃草。
Ngựa ăn cỏ bên máng.
The horse is eating grass by the trough.
#2
水沿着石槽流下。
Nước chảy xuống theo rãnh đá.
Water flows down along the stone groove.
#3
工人清理了排水槽。
Công nhân đã dọn rãnh thoát nước.
The workers cleaned out the drainage gutter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây