cáo
Cái máng, rãnh
Hán việt: tào
一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
15
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Gỗ () khoét ( âm đọc) rãnh dài, máng đựng thức ăn, cái máng .

Thành phần cấu tạo

cáo
Cái máng, rãnh
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái máng, rãnh
Ví dụ (3)
zàicáobiānchīcǎo
Ngựa ăn cỏ bên máng.
shuǐyán沿zheshícáoliúxià
Nước chảy xuống theo rãnh đá.
gōngr énqīng lepáishuǐcáo
Công nhân đã dọn rãnh thoát nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây