搅乱
—
Phân tích từ 搅乱
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:làm xáo trộn, gây rối bời
Ví dụ (6)
他突然提出的离职申请彻底搅乱了项目组原本的工作计划。
Đơn xin nghỉ việc bất ngờ của anh ấy đã làm rối tung hoàn toàn kế hoạch làm việc ban đầu của nhóm dự án.
请不要在大家专心开会的时候大声喧哗,这样会搅乱会场的秩序。
Xin đừng nói lớn tiếng khi mọi người đang tập trung họp, làm vậy sẽ gây rối trật tự của hội trường.
突如其来的暴雨搅乱了他们去郊外露营的完美周末。
Trận mưa lớn bất chợt đã phá hỏng ngày cuối tuần cắm trại hoàn hảo ở ngoại ô của họ.
他的态度看起来非常搅乱。
Thái độ của anh ấy trông vô cùng 搅乱.
这里的环境感觉很搅乱。
Môi trường ở đây cảm giác rất 搅乱.
2
Tính từ
Nghĩa:ở trạng thái bị rối loạn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây