Hán Việt:SƯU••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨一ノ丨一フ一一丨フ丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+叟Tẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
搜
tìm kiếm, điều tra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
Hình ảnh minh họa

搜
tìm kiếm, điều tra
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tìm kiếm, điều tra
ENTiếng Anh:search, seek, investigate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
警察正在搜查房间。
Cảnh sát đang lục soát căn phòng.
The police are searching the room.
#2
我在网上搜索资料。
Tôi tìm kiếm tài liệu trên mạng.
I am searching for information online.
#3
他们搜遍了整座山。
Họ tìm khắp cả ngọn núi.
They searched the entire mountain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây