Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慌
huāng
hoảng loạn, bối rối
Hán Việt:HOẢNG•Số nét:12 nét•Bộ thủ:忄 Tâm•Loại từ:Tính từ
丶丶丨一丨丨丶一フノ丨フ
12 nét
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌).

Thành phần cấu tạo

慌
huāng
hoảng loạn, bối rối
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
荒
Chữ Hoanghuāng
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoảng loạn, bối rối
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tīngdào听到jǐngbào警报,tā他hěn很huāng慌。
Nghe báo động, anh ấy rất hoảng.
Hearing the alarm, he panicked.
#2
yùshì遇事búyào不要huāngzhāng慌张。
Gặp chuyện đừng hoảng loạn.
Don't panic when things happen.
#3
tā她huāngmáng慌忙shōushi收拾dōngxi东西。
Cô ấy vội vàng thu dọn đồ đạc.
She hurriedly packed her things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây