慌
丶丶丨一丨丨丶一フノ丨フ
12
HSK1
Tính từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hoảng loạn, bối rối
Ví dụ (3)
听到警报,他很慌。
Nghe báo động, anh ấy rất hoảng.
遇事不要慌张。
Gặp chuyện đừng hoảng loạn.
她慌忙收拾东西。
Cô ấy vội vàng thu dọn đồ đạc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây