téng
bốc lên, nhảy vọt, bay lên; dọn ra, dành chỗ.
Hán việt: đằng
ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bốc lên, nhảy vọt, bay lên; dọn ra, dành chỗ.
Ví dụ (3)
cóngguōliténg
Hơi nóng bốc lên từ trong nồi.
mǎrténgkōngyuè
Con ngựa nhảy vọt lên không.
qǐnggěilǎorénténggezuò wèi
Hãy nhường/dọn một chỗ ngồi cho người già.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây