廉
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
13
种
HSK1
Tính từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:liêm khiết, rẻ
Ví dụ (3)
他是一位廉洁的官员。
Ông ấy là một quan chức liêm khiết.
这家店价格低廉。
Cửa hàng này giá rẻ.
廉政建设很重要。
Xây dựng chính quyền liêm chính rất quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây