lián
liêm khiết, rẻ
Hán việt: liêm
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:liêm khiết, rẻ
Ví dụ (3)
shìwèilián jiédeguānyuán
Ông ấy là một quan chức liêm khiết.
zhèjiādiànjià lián
Cửa hàng này giá rẻ.
liánzhèngjiàn shèhěnzhòng yào
Xây dựng chính quyền liêm chính rất quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây