筹
ノ一丶ノ一丶一一一ノ一丨丶
13
HSK1
Danh từ
Từ ghép (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thẻ tính, thẻ ghi điểm; kế hoạch.
Ví dụ (3)
古人用筹来计算。
Người xưa dùng thẻ tính để tính toán.
他心中已有良筹。
Trong lòng anh ấy đã có kế hay.
这一筹很关键。
Kế này rất then chốt.
2
động từ
Nghĩa:trù liệu, lập kế hoạch; gây quỹ.
Ví dụ (3)
他们正在筹备会议。
Họ đang chuẩn bị hội nghị.
学校为项目筹款。
Nhà trường gây quỹ cho dự án.
他负责统筹全局。
Anh ấy phụ trách điều phối toàn cục.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây