Hán Việt:TRÙ••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノ一丶ノ一丶一一一ノ一丨+1
Không dùng lượng từ riêng
⺮Trúc+寿Chữ Thọ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
筹
thẻ tính; mưu tính, trù liệu; gây quỹ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán

寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
Hình ảnh minh họa

筹
thẻ tính, thẻ ghi điểm; kế hoạch.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:thẻ tính, thẻ ghi điểm; kế hoạch.
ENTiếng Anh:Counter / Tally / Plan.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
古人用筹来计算。
Người xưa dùng thẻ tính để tính toán.
The ancients used counting rods to calculate.
#2
他心中已有良筹。
Trong lòng anh ấy đã có kế hay.
He already has a good strategy in mind.
#3
这一筹很关键。
Kế này rất then chốt.
This move is crucial.
2
Động từ
VINghĩa:trù liệu, lập kế hoạch; gây quỹ.
ENTiếng Anh:To plan / To raise funds.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他们正在筹备会议。
Họ đang chuẩn bị hội nghị.
They are preparing for the conference.
#2
学校为项目筹款。
Nhà trường gây quỹ cho dự án.
The school raised funds for the project.
#3
他负责统筹全局。
Anh ấy phụ trách điều phối toàn cục.
He is in charge of overall planning and coordination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây