Hán Việt:ĐÓA••Loại từ:Động từ
13 nét
ノ丨フ一一一ノノフ一丨ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
身Thân+朵Chữ Đoá
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
躲
trốn, né tránh
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
朵
Chữ Đoá
hoa, vành tai / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

躲
trốn, né tránh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:trốn, né tránh
ENTiếng Anh:hide, avoid, dodge
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
孩子躲在门后。
Đứa trẻ trốn sau cửa.
The child is hiding behind the door.
#2
他躲开了危险。
Anh ấy tránh được nguy hiểm.
He dodged the danger.
#3
不要躲避责任。
Đừng né tránh trách nhiệm.
Do not shirk responsibility.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây