Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 躲
HSK1
躲
duǒ
trốn, né tránh
Hán việt:
đoá
Nét bút
ノ丨フ一一一ノノフ一丨ノ丶
Số nét
13
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 躲
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (5)
多
duō
hơn, nhiều hơn (dùng sau số)
夺
duó
Giật lấy
朵
duǒ
hoa, vành tai
堕
duò
rơi, suy đồi
躲
duǒ
trốn, né tránh
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
trốn, né tránh
Ví dụ (3)
hái
zi
孩
子
duǒ
躲
zài
在
mén
门
hòu
后
。
Đứa trẻ
trốn
sau cửa.
tā
他
duǒ
躲
kāi
开
le
了
wēi
xiǎn
危
险
。
Anh ấy tránh được nguy hiểm.
bú
不
yào
要
duǒ
躲
bì
避
zér
èn
责
任
。
Đừng
né tránh
trách nhiệm.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây