duǒ
trốn, né tránh
Hán việt: đoá
ノ丨フ一一一ノノフ一丨ノ丶
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trốn, né tránh
Ví dụ (3)
hái ziduǒzàiménhòu
Đứa trẻ trốn sau cửa.
duǒkāilewēi xiǎn
Anh ấy tránh được nguy hiểm.
yàoduǒzér èn
Đừng né tránh trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây