Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
愚
yú
ngốc nghếch, dại dột
Hán việt: ngu
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶
13
种
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 愚 (yú) kết hợp bởi Chữ Ngu (禺 - loài khỉ, khu vực) và Bộ Tâm (心 - trái tim, tâm trí, tình cảm), gợi nhớ nghĩa là ngốc nghếch, dại dột 愚.

Thành phần cấu tạo

愚
yú
ngốc nghếch, dại dột
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngốc nghếch, dại dột
Ví dụ (3)
zhè ge这个xiǎng想fǎ法tài太yú chǔn愚蠢。
Ý nghĩ này quá ngu ngốc.
tā他bú不yuàn愿zuò做yú愚rén人。
Anh ấy không muốn làm người ngu dại.
yú mèi愚昧huì会dài带lái来hěn很duō多wèn tí问题。
Sự ngu muội sẽ mang lại nhiều vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây