愚
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶
13
种
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 愚 (yú) kết hợp bởi Chữ Ngu (禺 - loài khỉ, khu vực) và Bộ Tâm (心 - trái tim, tâm trí, tình cảm), gợi nhớ nghĩa là ngốc nghếch, dại dột 愚.
Thành phần cấu tạo
愚
ngốc nghếch, dại dột
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ngốc nghếch, dại dột
Ví dụ (3)
这个想法太愚蠢。
Ý nghĩ này quá ngu ngốc.
他不愿做愚人。
Anh ấy không muốn làm người ngu dại.
愚昧会带来很多问题。
Sự ngu muội sẽ mang lại nhiều vấn đề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây