Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
歇
xiē
nghỉ, nghỉ ngơi, dừng lại, ngớt (mưa), đi ngủ.
Hán việt: hiết
丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
13
方
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Ngáp (**欠**) ngắn ngáp dài hỏi sao (**曷**) chưa được nghỉ.

Thành phần cấu tạo

歇
xiē
nghỉ, dừng lại
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghỉ, nghỉ ngơi, dừng lại, ngớt (mưa), đi ngủ.
Ví dụ (8)
lèi累le了ba吧,zuò坐xià下lái来xiē歇yī huìr ér一会儿。
Mệt rồi phải không, ngồi xuống nghỉ một lát đi.
wǒ men我们zhōng wǔ中午xiē歇le了yī一gè个xiǎo shí小时de的gōng工。
Buổi trưa chúng tôi đã nghỉ làm một tiếng đồng hồ.
wài外miàn面de的yǔ雨zhōng yú终于xiē歇le了。
Mưa bên ngoài cuối cùng cũng ngớt (tạnh) rồi.
shí jiān时间bù不zǎo早le了,dà大ye爷nín您zǎo早diǎn点xiē歇zhe着ba吧。
Giờ không còn sớm nữa, bác trai hãy đi nghỉ (đi ngủ) sớm đi ạ.
zǒu走le了zhè这me么duō多lù路,jiǎo脚dōu都suān酸le了,děi得xiē歇xie歇jiǎo脚。
Đi nhiều đường thế này, chân mỏi nhừ rồi, phải nghỉ chân một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây