多颗
duō kē
nhiều hạt, nhiều quả, nhiều viên

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:nhiều hạt, nhiều quả, nhiều viên
Ví dụ (3)
kōngzhōngshǎn shuò zheduō míng liàngdexīng xīng
Trên bầu trời đêm lấp lánh nhiều ngôi sao sáng rỡ.
shēngchéng gōngwéihuàn zhěqiē chúle nèideduō jié shí
Bác sĩ đã phẫu thuật cắt bỏ thành công nhiều viên sỏi trong cơ thể bệnh nhân.
shǒu liànshàng chuànzheduō jīng měideshuǐ jīngzhū zi
Trên vòng tay xâu nhiều hạt châu pha lê tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây