Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 荳
HSK1
荳
dòu
đậu
Hán việt:
đậu
Nét bút
一丨丨一丨フ一丶ノ一
Số nét
10
Lượng từ:
粒
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 荳
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (9)
豆
dòu
Hạt đậu, cây đậu
都
dōu / dū
đều, tất cả; thủ đô, đô thị
斗
dǒu
Cái đấu để đong
抖
dǒu
Rung
陡
dǒu
dốc đứng; đột ngột
兜
dōu
túi, mũ bảo hiểm
逗
dòu
chọc ghẹo, đùa giỡn
荳
dòu
đậu
窦
dòu
hang, hốc
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
đậu
Ví dụ (3)
zhuō
桌
shang
上
yǒu
有
yì
一
wǎn
碗
hóng
红
dòu
荳
。
Trên bàn có một bát
đậu
đỏ.
lǜ
绿
dòu
荳
tāng
汤
kě
yǐ
可
以
jiě
解
shǔ
暑
。
Chè
đậu
xanh có thể giải nhiệt.
zhè
这
zhǒng
种
dòu
荳
zi
子
hěn
很
xiǎo
小
。
Loại
đậu
này rất nhỏ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây