dòu
đậu
Hán việt: đậu
一丨丨一丨フ一丶ノ一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đậu
Ví dụ (3)
zhuōshangyǒuwǎnhóngdòu
Trên bàn có một bát đậu đỏ.
绿dòutāng jiěshǔ
Chè đậu xanh có thể giải nhiệt.
zhèzhǒngdòuzihěnxiǎo
Loại đậu này rất nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây