Hán Việt:ĐẬU••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨フ一丶ノ一
艹Thảo+豆Đậu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
荳
đậu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật

豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao
Hình ảnh minh họa

荳
đậu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đậu
ENTiếng Anh:bean, pea, pulse
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
桌上有一碗红荳。
Trên bàn có một bát đậu đỏ.
There is a bowl of red beans on the table.
#2
绿荳汤可以解暑。
Chè đậu xanh có thể giải nhiệt.
Mung bean soup can relieve summer heat.
#3
这种荳子很小。
Loại đậu này rất nhỏ.
This kind of bean is very small.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây