铰接
jiǎo jiē
mối nối khớp xoay, bản lề

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Động từ
Nghĩa:mối nối khớp xoay, bản lề
Ví dụ (3)
jiǎo jiē shì chēzàixiá zhǎidechéng shìjiē dàoshàng ránnéng gòulíng huózhuǎn wān
Xe buýt kiểu nối khớp xoay ở trên các con phố đô thị chật hẹp vẫn có thể rẽ cua linh hoạt.
xiède jiànzhī jiāntōng guòjīn shǔxiāo zhóujìn xíngjiǎo jiē
Giữa các bộ phận của cánh tay máy thông qua chốt trục kim loại để tiến hành nối khớp xoay.
jiǎo jiēchùderùn huábǎo yǎngnéngyán cháng xièdeshǐ yòng shòu mìng使寿
Bảo dưỡng bôi trơn tại chỗ mối nối khớp xoay có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng của máy móc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây