他们俩
tā men liǎ
hai người họ, hai anh ấy

Định nghĩa (1)

1
Đại từ
Nghĩa:hai người họ, hai anh ấy
Ví dụ (3)
menliǎshìduō nián hǎopéng yǒugǎn qíngfēi chángyàohǎo
Hai người họ là bạn tốt nhiều năm, tình cảm vô cùng khắng khít.
menliǎzhèng zuòzhǔn bèi xiàng yán sài
Hai cậu ấy đang hợp tác chuẩn bị cho một cuộc thi nghiên cứu khoa học.
lǎo shī menliǎjiàodàobàn gōng shìxún wènqíng kuàng
Thầy giáo gọi hai người họ tới văn phòng hỏi thăm tình hình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây