Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
méi
HSK 4
than đá
Hán Việt:MÔI••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ+1
火Hỏa+某Chữ Mỗ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

煤
méi
than đá
火
Bộ Hỏahuǒ
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
Bộ Hỏa
某
Chữ Mỗmǒu
nào đó / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Thứ khoáng vật nào đó (某) đào từ lòng đất khi gặp lửa (火) liền cháy rực tỏa nhiệt lớn chính là than đá (煤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:than đá
ENTiếng Anh:coal
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
méi煤kěyǐ可以yònglái用来fādiàn发电。
Than đá có thể dùng để phát điện.
Coal can be used to generate electricity.
#2
kuànggōng矿工zài在méikuàng煤矿gōngzuò工作。
Thợ mỏ làm việc ở mỏ than.
Miners work in the coal mine.
#3
dōngtiān冬天xūyào需要zhǔnbèi准备méi煤。
Mùa đông cần chuẩn bị than.
Coal needs to be prepared for winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây