Hán Việt:MÔI••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ+1
火Hỏa+某Chữ Mỗ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
煤
than đá
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)

某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

煤
than đá
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:than đá
ENTiếng Anh:coal
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
煤可以用来发电。
Than đá có thể dùng để phát điện.
Coal can be used to generate electricity.
#2
矿工在煤矿工作。
Thợ mỏ làm việc ở mỏ than.
Miners work in the coal mine.
#3
冬天需要准备煤。
Mùa đông cần chuẩn bị than.
Coal needs to be prepared for winter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây