méi
than đá
Hán việt: môi
丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:than đá
Ví dụ (3)
méi yòngláidiàn
Than đá có thể dùng để phát điện.
kuànggōngzàiméikuànggōng zuò
Thợ mỏ làm việc ở mỏ than.
dōngtiān yàozhǔn bèiméi
Mùa đông cần chuẩn bị than.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây