冰灯节
Bīng dēng jié
Lễ hội Đèn Băng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Lễ hội Đèn Băng
Ví dụ (3)
ěr bīnměi niándōng tiān bàndebīngdēng jié yǐnliǎo shùyóu
Lễ hội Đèn Băng tổ chức vào mùa đông hàng năm tại Cáp Nhĩ Tân thu hút vô số du khách.
bīngdēng jiéshàngdebīng diāozuò pǐnzàicǎi dēng guāngxià cǎi bān lán
Các tác phẩm điêu khắc băng tại Lễ hội Đèn Băng rực rỡ sắc màu dưới ánh đèn nhiều màu.
guàng bīngdēng jiéshìbīng chéngdōng zuì dechuán tǒnghuó dòng
Đi chơi Lễ hội Đèn Băng là hoạt động truyền thống mang đậm nét đặc sắc nhất vào mùa đông của thành phố băng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây