xī / qi
khe, suối, lạch.
Hán việt: hoát
丶丶一ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
13
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'xī')
Nghĩa:khe, suối, lạch.
Ví dụ (8)
tiáoqīng chèdexiǎoliúguòcūnzhuāng
Một con suối nhỏ trong vắt chảy qua ngôi làng.
menzàibiāncān
Chúng tôi dã ngoại bên bờ suối.
shuǐliángliángdehěnshū fu
Nước suối mát lạnh, rất dễ chịu.
hái zimen huanzàizhuōxiǎo
Bọn trẻ thích bắt cá nhỏ trong suối.
shānjiāndexiǎohuìchéngletiáo
Những con suối nhỏ trong núi tụ lại thành một dòng sông lớn.
2
danh từ (đọc 'qi')
Nghĩa:suối, dòng suối nhỏ (âm đọc cổ hoặc âm đọc Đài Loan)
Ví dụ (2)
qīng chèdeshuǐzàishānjiānliútǎng
Dòng nước suối trong vắt chảy giữa khe núi.
menyàoyán沿zhezhètiáoxiǎozǒushàng
Chúng ta phải đi men theo dòng suối nhỏ này lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây