改编成
gǎi biān chéng
chuyển thể thành, cải biên thành (phim/kịch)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:chuyển thể thành, cải biên thành (phim/kịch)
Ví dụ (6)
zhè chàng xiāo xiǎo shuōbèizhù míngdǎo yǎngǎi biānchéngletóng míngdiàn yǐng
Bộ tiểu thuyết bán chạy này được đạo diễn nổi tiếng chuyển thể thành phim cùng tên.
biān mín jiān chuán shuōgǎi biānchénglejīng cǎide tái
Biên kịch đã cải biên truyền thuyết dân gian thành vở kịch sân khấu tuyệt vời.
jīng diǎn bèigǎi biānchéngle yǒujué shìfēng wèide
Ca khúc kinh điển được cải biên thành khúc nhạc mang phong vị Jazz.
zhè gegǎi biānchéngfēi chángzhòng yào jiāyàobǎo cúnhǎo
Cái 改编成 này rất quan trọng, mọi người nên lưu giữ cẩn thận.
qǐngkànliè biǎozhōngyǒu guāngǎi biānchéngdenèi róng
Xin xem nội dung liên quan tới 改编成 trong danh sách.
2
Danh từ
Nghĩa:sự chuyển thể tác phẩm

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây