Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嫁
jià
gả, lấy chồng, đổ (lỗi/tội).
Hán việt: giá
フノ一丶丶フ一ノフノノノ丶
13
HSK 5
—

Gợi nhớ

Chữ 嫁 (jià) kết hợp bởi Bộ Nữ (女 - phụ nữ, con gái) và Chữ Cô (家 - nhà, gia đình), gợi nhớ nghĩa là Lấy chồng 嫁.

Thành phần cấu tạo

嫁
jià
Lấy chồng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
家
Chữ Cô
nhà, gia đình / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gả, lấy chồng, đổ (lỗi/tội).
Ví dụ (8)
tā她jià嫁gěi给le了yī一wèi位yī shēng医生。
Cô ấy đã lấy (gả cho) một bác sĩ.
wèi le为了ài qíng爱情,tā她yuǎn远jià嫁tā他xiāng乡。
Vì tình yêu, cô ấy đã lấy chồng xa xứ.
nǚ ér女儿chū出jià嫁nà那tiān天,fù qīn父亲kū哭le了。
Ngày con gái xuất giá (đi lấy chồng), người cha đã khóc.
nǐ你xiǎng想shén me什么shí hou时候bǎ把zì jǐ自己jià嫁chū出qu去?
Bạn định bao giờ thì tự gả mình đi (lấy chồng)?
zhè这jiù就shì是suǒ所wèi谓de的“jià嫁jī鸡suí随jī鸡,jià嫁gǒu狗suí随gǒu狗”。
Đây chính là cái gọi là 'lấy gà theo gà, lấy chó theo chó' (thuyền theo lái, gái theo chồng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây