嫁
フノ一丶丶フ一ノフノノノ丶
13
HSK 5
—
Gợi nhớ
Chữ 嫁 (jià) kết hợp bởi Bộ Nữ (女 - phụ nữ, con gái) và Chữ Cô (家 - nhà, gia đình), gợi nhớ nghĩa là Lấy chồng 嫁.
Thành phần cấu tạo
嫁
Lấy chồng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
家
Chữ Cô
nhà, gia đình / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gả, lấy chồng, đổ (lỗi/tội).
Ví dụ (8)
她嫁给了一位医生。
Cô ấy đã lấy (gả cho) một bác sĩ.
为了爱情,她远嫁他乡。
Vì tình yêu, cô ấy đã lấy chồng xa xứ.
女儿出嫁那天,父亲哭了。
Ngày con gái xuất giá (đi lấy chồng), người cha đã khóc.
你想什么时候把自己嫁出去?
Bạn định bao giờ thì tự gả mình đi (lấy chồng)?
这就是所谓的“嫁鸡随鸡,嫁狗随狗”。
Đây chính là cái gọi là 'lấy gà theo gà, lấy chó theo chó' (thuyền theo lái, gái theo chồng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây