嗣
丨フ一丨フ一丨丨フ一丨フ一
13
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 嗣 (sì) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói), Chữ Sách (冊 - sách nhỏ) và Ty (司 - quản lý), gợi nhớ nghĩa là người kế thừa, người nối dõi 嗣.
Thành phần cấu tạo
嗣
người kế thừa, người nối dõi
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía trên)
冊
Chữ Sách
Sách nhỏ (phía dưới)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người kế thừa, người nối dõi
Ví dụ (3)
他是家族的后嗣。
Anh ấy là người nối dõi của gia tộc.
古人很重视子嗣。
Người xưa rất coi trọng con nối dõi.
王位由长子嗣承。
Ngôi vua do con trưởng kế thừa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây