Hán Việt:BẰNG••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノフ一一ノフ一一ノフ丶フ+1
朋Chữ Bằng+鸟Điểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鹏
chim bằng, chim thần thoại
朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)

Hình ảnh minh họa

鹏
chim bằng, chim thần thoại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chim bằng, chim thần thoại
ENTiếng Anh:peng, mythical giant bird, roc
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
传说中鹏能飞得很高。
Trong truyền thuyết, chim bằng có thể bay rất cao.
In legend, the peng bird can fly very high.
#2
大鹏展翅象征远大志向。
Chim bằng dang cánh tượng trưng cho chí hướng lớn.
A giant roc spreading its wings symbolizes lofty ambitions.
#3
诗中写到鹏飞万里。
Trong thơ viết về chim bằng bay muôn dặm.
The poem describes the roc flying ten thousand miles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây