guì
quỳ, quỳ gối.
Hán việt: quỵ
丨フ一丨一丨一ノフ一ノフフ
13
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quỳ, quỳ gối.
Ví dụ (8)
dānguìxiàxiàngyǒuqiúhūn
Anh ấy quỳ một gối xuống, cầu hôn bạn gái.
dài chénjiànhuáng yàoxíngguìbài
Thời xưa đại thần gặp hoàng đế phải hành lễ quỳ lạy.
wèi leqiúyuán liàngzàiménwàiguìlezhěng
Để cầu xin tha thứ, anh ấy đã quỳ ngoài cửa suốt một đêm.
hái zimenguìzàishangwándànzhū
Lũ trẻ quỳ trên đất bắn bi.
nánérxiàyǒuhuáng jīnzhǐguìcāngtiānniángqīn
Dưới đầu gối nam nhi có vàng (không được tùy tiện quỳ), chỉ quỳ trời xanh và mẹ cha.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây