知乎
Zhī hū
Zhihu (nền tảng hỏi đáp)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Zhihu (nền tảng hỏi đáp)
Ví dụ (3)
shè jiāoyòngwēi xìnduǎnshì pínkàn dǒu yīnxué huò zhěkànshēn wén zhāng bānyòngzhī
Mạng xã hội dùng WeChat, video ngắn xem Douyin, học tập hoặc xem các bài viết chuyên sâu tôi thường dùng Zhihu.
dāng dàohěn nánjiě juéde shùwèn shí guànzhī shàngzhǎo shéndejiě
Khi tôi gặp vấn đề kỹ thuật rất khó giải quyết, tôi có thói quen lên Zhihu tìm câu trả lời của các cao thủ.
zàizhī shàngfēn xiǎngle kǎo yánchéng gōngdejīng yànhuò le wàn zàn tóng
Anh ấy đã chia sẻ kinh nghiệm thi thạc sĩ thành công của mình trên Zhihu, thu hút được hàng vạn lượt đồng tình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây