重盐
zhòng yán
Đậm muối, nhiều muối

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Đậm muối, nhiều muối
Ví dụ (3)
zuì jìnxuè piān gāo shēng zhǔ yǐn shíyàoqīng dàn néngzàichī xiēzhòng yándeshí le
Dạo này huyết áp của bà hơi cao, bác sĩ đặc biệt dặn dò ăn uống phải thanh đạm, không được ăn những thức ăn nhiều muối đó nữa.
xiàn dài rénhěn duōmàn xìng bìngdōucháng zhòng yóuzhòng yánde liángyǐn shí guànyǒu guān
Rất nhiều bệnh mãn tính của người hiện đại đều liên quan đến thói quen ăn uống không lành mạnh, nhiều dầu nhiều muối trong thời gian dài.
yān zhìxián càishìdiǎn xíngdezhòng yánshí pǐnsuī ránxià fàndànjué duō chī
Dưa muối là thực phẩm nhiều muối điển hình, tuy dễ ăn với cơm nhưng tuyệt đối không nên ăn nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây