Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蜀
shǔ
Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay là Tứ Xuyên
Hán việt: thục
丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
13
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 蜀 (shǔ) kết hợp bởi Bộ Võng (trên) (罒 - tấm lưới, bao vây), Bộ Bao (勹 - bao bọc, ôm lấy) và Bộ Trùng (虫 - côn trùng, sâu bọ), gợi nhớ nghĩa là Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay là Tứ Xuyên 蜀.

Thành phần cấu tạo

蜀
shǔ
Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay là Tứ Xuyên
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
勹
Bộ Bao
Bao bọc, ôm lấy (bao góc trên phải)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay là Tứ Xuyên
Ví dụ (3)
shǔ蜀dì地duō多shān山。
Đất Thục có nhiều núi.
tā他yán jiū研究shǔ蜀hàn汉lì shǐ历史。
Anh ấy nghiên cứu lịch sử Thục Hán.
gǔ古shǔ蜀wén huà文化hěn很yǒu有tè sè特色。
Văn hóa Thục cổ rất có đặc sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây