蜀
丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
13
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 蜀 (shǔ) kết hợp bởi Bộ Võng (trên) (罒 - tấm lưới, bao vây), Bộ Bao (勹 - bao bọc, ôm lấy) và Bộ Trùng (虫 - côn trùng, sâu bọ), gợi nhớ nghĩa là Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay là Tứ Xuyên 蜀.
Thành phần cấu tạo
蜀
Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay là Tứ Xuyên
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
勹
Bộ Bao
Bao bọc, ôm lấy (bao góc trên phải)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay là Tứ Xuyên
Ví dụ (3)
蜀地多山。
Đất Thục có nhiều núi.
他研究蜀汉历史。
Anh ấy nghiên cứu lịch sử Thục Hán.
古蜀文化很有特色。
Văn hóa Thục cổ rất có đặc sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây