Hán Việt:CỮU••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノ丨一フ一一丨フ一丨一フ+1
臼Cữu+男Chữ Nam
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
舅
cậu; anh/em trai của mẹ
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo / âm đọc (phía trên)
男
Chữ Nam
nam, đàn ông, con trai (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

舅
cậu, anh hoặc em trai của mẹ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cậu, anh hoặc em trai của mẹ.
ENTiếng Anh:Maternal uncle.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
我舅舅在一家大医院工作。
Cậu của tôi làm việc ở một bệnh viện lớn.
My uncle works at a large hospital.
#2
下周末我们打算去舅舅家吃饭。
Cuối tuần sau chúng tôi dự định đến nhà cậu ăn cơm.
Next weekend we plan to go to my uncle's house for a meal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây