舅
ノ丨一フ一一丨フ一丨一フノ
13
个, 位
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cậu, anh hoặc em trai của mẹ.
Ví dụ (2)
我舅舅在一家大医院工作。
Cậu của tôi làm việc ở một bệnh viện lớn.
下周末我们打算去舅舅家吃饭。
Cuối tuần sau chúng tôi dự định đến nhà cậu ăn cơm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây